thị vệ

Học thuật
Thân thiện
thị vệ

Nhà vua đi dạo trong vườn với hai thị vệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lính hộ vệ nhà vua trong thời kỳ phong kiến, chế độ : "Thị vệ" chỉ những người lính nhiệm vụ bảo vệ, hộ tống túc trực bên cạnh nhà vua, thường thuộc đội cận vệ hoàng gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đội thị vệ túc trực nghiêm ngặt bên ngoài cung điện. (Đội lính hộ vệ túc trực nghiêm ngặt bên ngoài cung điện.)
    • Nhà vua ra lệnh cho các thị vệ canh giữ cổng thành. (Nhà vua ra lệnh cho những người lính hộ vệ canh giữ cổng thành.)
    • Trong các bộ phim cổ trang, hình ảnh thị vệ đi theo hộ tống nhà vua rất quen thuộc. (Trong các bộ phim cổ trang, hình ảnh lính hộ vệ đi theo hộ tống nhà vua rất quen thuộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm thị vệ": đảm nhận vai trò, nhiệm vụ của một người lính hộ vệ cho vua.

    • Ông ấy từng làm thị vệ trong triều đình nhà Nguyễn. (Ông ấy từng đảm nhận vai trò lính hộ vệ trong triều đình nhà Nguyễn.)
  • "Đội ngũ thị vệ": chỉ toàn bộ lực lượng lính hộ vệ của nhà vua.

    • Đội ngũ thị vệ được tuyển chọn rất kỹ càng về võ nghệ lòng trung thành. (Lực lượng lính hộ vệ được tuyển chọn rất kỹ càng về võ nghệ lòng trung thành.)
Biến thể từ gần giống
  • Cận vệ (danh từ): lính bảo vệgần, thường chỉ người bảo vệ thân cận cho lãnh đạo, có thể dùng trong bối cảnh hiện đại hơn.

    • Anh ta một trong những cận vệ thân tín của tướng quân. (Anh ta một trong những người bảo vệ thân cận của vị tướng.)
  • Hộ vệ (danh từ): người nhiệm vụ bảo vệ, đi kèm để bảo đảm an toàn. Nghĩa rộng hơn "thị vệ".

    • Đoàn xe hộ vệ đi kèm rất đông. (Đoàn xe lực lượng bảo vệ đi kèm rất đông.)
  • Vệ (danh từ): người được thuê để bảo vệ an toàn cá nhân, thường trong bối cảnh hiện đại.

    • Ngôi sao điện ảnh luôn vệ đi cùng. (Ngôi sao điện ảnh luôn người bảo vệ đi cùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lính hộ vệ: từ đồng nghĩa trực tiếp, giải thích nghĩa của "thị vệ".
  • Cấm vệ quân: tên gọi một đội quân bảo vệ cấm cung, hoàng gia thời xưa.
  • Cẩm y vệ: tên gọi cụ thể một đội quân hộ vệ đặc biệt (như thời ở Việt Nam).
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "thị vệ" một từ Hán Việt () mang sắc thái cổ, thường chỉ được dùng khi nói về lịch sử, các triều đại phong kiến hoặc trong văn chương, điện ảnh cổ trang.
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, người ta thường dùng các từ như "vệ ", "bảo vệ" hoặc "cận vệ" thay thế.
thị vệ

Nhà vua đi dạo trong vườn với hai thị vệ.

  1. Lính hộ vệ nhà vua ().